TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

year-book

US/ˈjɪr.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

year-book nghĩa là niên giám.

Nghĩa của year-book

Danh từ

  1. Niên giám.

Câu hỏi thường gặp

year-book nghĩa là gì?

year-book (danh từ) nghĩa là niên giám.

year-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của year-book: giọng Mỹ (US) /ˈjɪr.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.