TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

year

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/jɪə/ US/ˈjɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

year nghĩa là năm, tuổi.

Nghĩa của year

Danh từ

  1. Năm.
    • in the year 1945vào năm 1945
    • in the year onevào năm đầu công lịch; (nghĩa bóng) ngày xửa ngày xưa
    • lunar yearnăm âm lịch
    • year after yearnhiều năm ròng
    • year in year outsuốt năm, cả năm
    • student in his second yearhọc sinh đại học năm thứ hai
  2. Số nhiều Tuổi.
    • to be ten years oldlên mười (tuổi)
    • the weight of yearsảnh hưởng của tuổi tác, tuổi già sức yếu
    • well on in yearsđứng tuổi
    • advanced in yearsgià, có tuổi
    • to die full of yearschết già
    • old for one's yearsgià trước tuổi

Dạng từ của year

Số nhiềuyears

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với year

Đồng nghĩa

Họ từ của year

Cụm từ, thành ngữ với year

  • it heaps years on me — Cái đó làm cho tôi chán lắm; cái đó làm phiền tôi.

Câu ví dụ với year

  • How old will you be next year? Sang năm bạn bao nhiêu tuổi?
  • My father will travel abroad next year. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
  • In one year there are twelve months. Một năm có mười hai tháng.
  • Tom comes here three times a year. Tom đến đây ba lần một năm.
  • Another school year is about to begin. Một năm học mới lại sắp bắt đầu.
  • Cancer kills thousands of people every year. Ung thư giết chết hàng ngàn người mỗi năm.
  • She plans to get married next year. Chị ấy tính kết hôn năm tới.
  • Every four years, it's a leap year. Cứ bốn năm, có một năm nhuận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

year nghĩa là gì?

year (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.

year phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của year: giọng Anh (UK) /jɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈjɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.