yearling
UK/ˈjɜː.lɪŋ/
US/ˈjɪɚ.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
yearling nghĩa là thú vật một tuổi, một tuổi.
Nghĩa của yearling
Danh từ
- Thú vật một tuổi.
Tính từ
- Một tuổi (thú vật).
- yearling coltngựa con một tuổi
Dạng từ của yearling
| Số nhiều | yearlings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yearling
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yearling nghĩa là gì?
yearling (danh từ, tính từ) nghĩa là thú vật một tuổi, một tuổi.
yearling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yearling: giọng Anh (UK) /ˈjɜː.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjɪɚ.lɪŋ/.