TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yearling

UK/ˈjɜː.lɪŋ/ US/ˈjɪɚ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

yearling nghĩa là thú vật một tuổi, một tuổi.

Nghĩa của yearling

Danh từ

  1. Thú vật một tuổi.

Tính từ

  1. Một tuổi (thú vật).
    • yearling coltngựa con một tuổi

Dạng từ của yearling

Số nhiềuyearlings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yearling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yearling nghĩa là gì?

yearling (danh từ, tính từ) nghĩa là thú vật một tuổi, một tuổi.

yearling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yearling: giọng Anh (UK) /ˈjɜː.lɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjɪɚ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.