TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yearlong

US/ˈjɪr.ˈlɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

yearlong nghĩa là lâu một năm, dài một năm.

Nghĩa của yearlong

Tính từ

  1. Lâu một năm, dài một năm.

Câu hỏi thường gặp

yearlong nghĩa là gì?

yearlong (tính từ) nghĩa là lâu một năm, dài một năm.

yearlong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yearlong: giọng Mỹ (US) /ˈjɪr.ˈlɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.