TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yearly

UK/ˈjɪəli/ US/ˈjɪɹli/ giọng máy của trình duyệt

yearly nghĩa là hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm, mỗi năm.

Nghĩa của yearly

Tính từ

  1. Hằng năm.
    • Yearly income.Thu nhập hằng năm
    • Yearly holiday.Ngày nghỉ hằng năm
  2. Kéo dài một năm, suốt một năm.
    • Yearly letting.Sự cho thuê một năm

Phó từ

  1. Mỗi năm.

Dạng từ của yearly

Số nhiềuyearlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yearly

Đồng nghĩa

Họ từ của yearly

Câu hỏi thường gặp

yearly nghĩa là gì?

yearly (tính từ, phó từ) nghĩa là hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm, mỗi năm.

yearly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yearly: giọng Anh (UK) /ˈjɪəli/, giọng Mỹ (US) /ˈjɪɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.