yearly
UK/ˈjɪəli/
US/ˈjɪɹli/
giọng máy của trình duyệt
yearly nghĩa là hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm, mỗi năm.
Nghĩa của yearly
Tính từ
- Hằng năm.
- Yearly income.Thu nhập hằng năm
- Yearly holiday.Ngày nghỉ hằng năm
- Kéo dài một năm, suốt một năm.
- Yearly letting.Sự cho thuê một năm
Phó từ
- Mỗi năm.
Dạng từ của yearly
| Số nhiều | yearlies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yearly
Đồng nghĩa
Họ từ của yearly
Câu hỏi thường gặp
yearly nghĩa là gì?
yearly (tính từ, phó từ) nghĩa là hằng năm, kéo dài một năm, suốt một năm, mỗi năm.
yearly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yearly: giọng Anh (UK) /ˈjɪəli/, giọng Mỹ (US) /ˈjɪɹli/.