TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yearning

UK/ˈjɜːnɪŋ/ US/ˈjɝnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

yearning nghĩa là sự mong mỏi, sự ao ước, sự thương mến, sự thương cảm.

Nghĩa của yearning

Danh từ

  1. + after, for Sự mong mỏi, sự ao ước, sự khát khao, sự nóng lòng muốn làm (việc gì).
  2. + to, towards Sự thương mến; sự thương cảm, sự thương hại.

Tính từ

  1. Khát khao, nóng lòng muốn làm (việc gì).
  2. Thương mến; thương cảm, thương hại.

Dạng từ của yearning

Số nhiềuyearnings

Họ từ của yearning

Câu ví dụ với yearning

  • Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yearning nghĩa là gì?

yearning (danh từ, tính từ) nghĩa là sự mong mỏi, sự ao ước, sự thương mến, sự thương cảm.

yearning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yearning: giọng Anh (UK) /ˈjɜːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈjɝnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.