yearningly
UK/ˈjɜːnɪŋli/
US/ˈjɝnɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
yearningly nghĩa là khát khao, tha thiết.
Nghĩa của yearningly
Phó từ
- Khát khao, tha thiết.
Dạng từ của yearningly
| So sánh hơn | more yearningly |
| So sánh nhất | most yearningly |
Câu hỏi thường gặp
yearningly nghĩa là gì?
yearningly (phó từ) nghĩa là khát khao, tha thiết.
yearningly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yearningly: giọng Anh (UK) /ˈjɜːnɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ˈjɝnɪŋli/.