yearn
UK/jɜːn/
US/jɝn/
giọng máy của trình duyệt
yearn nghĩa là mong mỏi, ao ước, thương mến, thương cảm.
Nghĩa của yearn
Nội động từ
- Mong mỏi, ao ước, khao khát, nóng lòng.
- to yearn for (after) somethingmong mỏi khao khát cái gì
- to yearn to do somethingnóng lòng muốn làm việc gì
- Thương mến; thương cảm, thương hại.
- to yearn to (towards) someonethương hại người nào
Dạng từ của yearn
| Ngôi thứ ba số ít | yearns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yearning |
| Quá khứ phân từ | yearned |
| Quá khứ | yearned |
| Số nhiều | yearns |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yearn
Đồng nghĩa
Họ từ của yearn
Câu ví dụ với yearn
- Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
yearn nghĩa là gì?
yearn (nội động từ) nghĩa là mong mỏi, ao ước, thương mến, thương cảm.
yearn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yearn: giọng Anh (UK) /jɜːn/, giọng Mỹ (US) /jɝn/.