yeast
UK/jiːst/
US/jist/
giọng máy của trình duyệt
yeast nghĩa là men, men rượu, bọt.
Nghĩa của yeast
Danh từ
- Men, men rượu, men bia.
- Bọt (rượu lên men, sóng...).
Dạng từ của yeast
| Số nhiều | yeasts |
| Ngôi thứ ba số ít | yeasts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yeasting |
| Quá khứ phân từ | yeasted |
| Quá khứ | yeasted |
Họ từ của yeast
Câu hỏi thường gặp
yeast nghĩa là gì?
yeast (danh từ) nghĩa là men, men rượu, bọt.
yeast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yeast: giọng Anh (UK) /jiːst/, giọng Mỹ (US) /jist/.