TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yellow-bellied

US/ˈjɛ.ˌloʊ.ˈbɛ.lid/ giọng máy của trình duyệt

yellow-bellied nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

Nghĩa của yellow-bellied

Tính từ

  1. Từ lóng Nhút nhát; nhát gan.
    • I always suspected he was yellow-belliedlúc nào tôi cũng nghi là nó nhát gan

Dạng từ của yellow-bellied

So sánh hơnmore yellow-bellied
So sánh nhấtmost yellow-bellied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yellow-bellied

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yellow-bellied nghĩa là gì?

yellow-bellied (tính từ) nghĩa là nhút nhát, nhát gan.

yellow-bellied phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yellow-bellied: giọng Mỹ (US) /ˈjɛ.ˌloʊ.ˈbɛ.lid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.