TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yeomanry

US/ˈjoʊmənɹi/ giọng máy của trình duyệt

yeomanry nghĩa là tầng lớp tiểu chủ.

Nghĩa của yeomanry

Danh từ

  1. Tầng lớp tiểu chủ (ở nông thôn).
  2. Quân sự Quân kỵ binh nghĩa dũng.
  3. Sử học Tầng lớp địa chủ nhỏ.

Dạng từ của yeomanry

Số nhiềuyeomanries

Họ từ của yeomanry

Câu hỏi thường gặp

yeomanry nghĩa là gì?

yeomanry (danh từ) nghĩa là tầng lớp tiểu chủ.

yeomanry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yeomanry: giọng Mỹ (US) /ˈjoʊmənɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.