yep
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jɛp/
US/jɛp/
giọng máy của trình duyệt
yep nghĩa là ừ, ờ.
Nghĩa của yep
Thán từ
- thông tục Ừ, ờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yep
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
yep nghĩa là gì?
yep (thán từ) nghĩa là ừ, ờ.
yep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yep: giọng Anh (UK) /jɛp/, giọng Mỹ (US) /jɛp/.