TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yep

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/jɛp/ US/jɛp/ giọng máy của trình duyệt

yep nghĩa là ừ, ờ.

Nghĩa của yep

Thán từ

  1. thông tục Ừ, ờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yep

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

yep nghĩa là gì?

yep (thán từ) nghĩa là ừ, ờ.

yep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yep: giọng Anh (UK) /jɛp/, giọng Mỹ (US) /jɛp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.