TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ylang-ylang

giọng máy của trình duyệt

ylang-ylang nghĩa là cây ngọc lan tây, dầu ilang ilang, hoàng lan, ngọc lan tây.

Nghĩa của ylang-ylang

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ngọc lan tây.
  2. Dầu ilang ilang.

Dạng từ của ylang-ylang

Số nhiềuylang ylangs

Câu hỏi thường gặp

ylang-ylang nghĩa là gì?

ylang-ylang (danh từ) nghĩa là cây ngọc lan tây, dầu ilang ilang, hoàng lan, ngọc lan tây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.