TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yodel

UK/ˈjəʊ.dəl/ US/ˈjoʊ.dəl/ giọng máy của trình duyệt

yodel nghĩa là bài hò, hát yodel.

Nghĩa của yodel

Danh từ

  1. Sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim.
  2. Bài hò (của những người miền núi Thuỵ sĩ).

Động từ

  1. Hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ sĩ).

Dạng từ của yodel

Ngôi thứ ba số ítyodels
Hiện tại phân từ (-ing)yodeling
Quá khứ phân từyodeled
Quá khứyodeled
Số nhiềuyodels

Câu hỏi thường gặp

yodel nghĩa là gì?

yodel (danh từ, động từ) nghĩa là bài hò, hát yodel.

yodel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yodel: giọng Anh (UK) /ˈjəʊ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈjoʊ.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.