yodel
UK/ˈjəʊ.dəl/
US/ˈjoʊ.dəl/
giọng máy của trình duyệt
yodel nghĩa là bài hò, hát yodel.
Nghĩa của yodel
Danh từ
- Sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim.
- Bài hò (của những người miền núi Thuỵ sĩ).
Động từ
- Hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ sĩ).
Dạng từ của yodel
| Ngôi thứ ba số ít | yodels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yodeling |
| Quá khứ phân từ | yodeled |
| Quá khứ | yodeled |
| Số nhiều | yodels |
Câu hỏi thường gặp
yodel nghĩa là gì?
yodel (danh từ, động từ) nghĩa là bài hò, hát yodel.
yodel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yodel: giọng Anh (UK) /ˈjəʊ.dəl/, giọng Mỹ (US) /ˈjoʊ.dəl/.