TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yowl

UK/jaʊl/ US/jaʊl/ giọng máy của trình duyệt

yowl nghĩa là tiếng ngao, tiếng tru, ngao, tru.

Nghĩa của yowl

Danh từ

  1. Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó).

Nội động từ

  1. Ngao (mèo); tru (chó).

Dạng từ của yowl

Số nhiềuyowls
Ngôi thứ ba số ítyowls
Hiện tại phân từ (-ing)yowling
Quá khứ phân từyowled
Quá khứyowled

Câu hỏi thường gặp

yowl nghĩa là gì?

yowl (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ngao, tiếng tru, ngao, tru.

yowl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yowl: giọng Anh (UK) /jaʊl/, giọng Mỹ (US) /jaʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.