yowl
UK/jaʊl/
US/jaʊl/
giọng máy của trình duyệt
yowl nghĩa là tiếng ngao, tiếng tru, ngao, tru.
Nghĩa của yowl
Danh từ
- Tiếng ngao (mèo); tiếng tru (chó).
Nội động từ
- Ngao (mèo); tru (chó).
Dạng từ của yowl
| Số nhiều | yowls |
| Ngôi thứ ba số ít | yowls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yowling |
| Quá khứ phân từ | yowled |
| Quá khứ | yowled |
Câu hỏi thường gặp
yowl nghĩa là gì?
yowl (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng ngao, tiếng tru, ngao, tru.
yowl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yowl: giọng Anh (UK) /jaʊl/, giọng Mỹ (US) /jaʊl/.