TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

yuan

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌjuːˈæn/ US/juˈɑn/ giọng máy của trình duyệt

yuan nghĩa là nhà nguyên, nguyên.

Nghĩa của yuan

Danh từ

  1. Lịch sử trunghoa Nhà Nguyên (1271 - 1368).
  2. Đơn vị tiền tệ của Đài Loan.
  3. Lịch sử trunghoa Nhà Nguyên (1271 - 1368).
  4. Đơn vị tiền tệ của Đài Loan.

Dạng từ của yuan

Số nhiềuyuan

Câu ví dụ với yuan

  • Can you lend me ten thousand yuan? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

yuan nghĩa là gì?

yuan (danh từ) nghĩa là nhà nguyên, nguyên.

yuan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của yuan: giọng Anh (UK) /ˌjuːˈæn/, giọng Mỹ (US) /juˈɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.