yucca
UK/ˈjʌkə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈjʌkə/ giọng máy của trình duyệt
yucca nghĩa là cây ngọc giá.
Nghĩa của yucca
Danh từ
- Thực vật học Cây ngọc giá.
Dạng từ của yucca
| Số nhiều | yuccas |
Câu hỏi thường gặp
yucca nghĩa là gì?
yucca (danh từ) nghĩa là cây ngọc giá.
yucca phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yucca: giọng Anh (UK) /ˈjʌkə/, giọng Mỹ (US) /ˈjʌkə/.