yuck
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/jʌk/
US/jʌk/
giọng máy của trình duyệt
yuck nghĩa là kinh, khiếp.
Nghĩa của yuck
Thán từ
- Kinh quá! Khiếp quá!
Dạng từ của yuck
| Ngôi thứ ba số ít | yucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | yucking |
| Quá khứ phân từ | yucked |
| Quá khứ | yucked |
| Số nhiều | yucks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yuck
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của yuck
Câu hỏi thường gặp
yuck nghĩa là gì?
yuck (thán từ) nghĩa là kinh, khiếp.
yuck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yuck: giọng Anh (UK) /jʌk/, giọng Mỹ (US) /jʌk/.