zap
UK/zæp/
US/zæp/
giọng máy của trình duyệt
zap nghĩa là hạ gục, vụt đi, vọt.
Nghĩa của zap
Danh từ
- Sự phấn khởi dạt dào.
Ngoại động từ
- Hạ gục.
Nội động từ
- Vụt đi, vọt.
Dạng từ của zap
| Số nhiều | zaps |
| Ngôi thứ ba số ít | zaps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zapping |
| Quá khứ phân từ | zapped |
| Quá khứ | zapped |
Họ từ của zap
Câu hỏi thường gặp
zap nghĩa là gì?
zap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hạ gục, vụt đi, vọt.
zap phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zap: giọng Anh (UK) /zæp/, giọng Mỹ (US) /zæp/.