TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zap

UK/zæp/ US/zæp/ giọng máy của trình duyệt

zap nghĩa là hạ gục, vụt đi, vọt.

Nghĩa của zap

Danh từ

  1. Sự phấn khởi dạt dào.

Ngoại động từ

  1. Hạ gục.

Nội động từ

  1. Vụt đi, vọt.

Dạng từ của zap

Số nhiềuzaps
Ngôi thứ ba số ítzaps
Hiện tại phân từ (-ing)zapping
Quá khứ phân từzapped
Quá khứzapped

Họ từ của zap

Câu hỏi thường gặp

zap nghĩa là gì?

zap (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hạ gục, vụt đi, vọt.

zap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zap: giọng Anh (UK) /zæp/, giọng Mỹ (US) /zæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.