TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zappy

UK/ˈzæpi/ US/ˈzæpi/ giọng máy của trình duyệt

zappy nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.

Nghĩa của zappy

Tính từ

  1. Phấn chấn, phấn khởi.

Dạng từ của zappy

So sánh hơnzappier
So sánh nhấtzappiest

Câu hỏi thường gặp

zappy nghĩa là gì?

zappy (tính từ) nghĩa là phấn chấn, phấn khởi.

zappy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zappy: giọng Anh (UK) /ˈzæpi/, giọng Mỹ (US) /ˈzæpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.