TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zazen

UK/zɑːˈzɛn/ US/zɑːˈzɛn/ giọng máy của trình duyệt

zazen nghĩa là tọa thiền.

Nghĩa của zazen

Danh từ

  1. Tọa thiền.

Dạng từ của zazen

Số nhiềuzazens

Câu hỏi thường gặp

zazen nghĩa là gì?

zazen (danh từ) nghĩa là tọa thiền.

zazen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zazen: giọng Anh (UK) /zɑːˈzɛn/, giọng Mỹ (US) /zɑːˈzɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.