TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zeal

UK/ziːl/ US/zil/ giọng máy của trình duyệt

zeal nghĩa là lòng sốt sắng, lòng hăng hái.

Nghĩa của zeal

Danh từ

  1. Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.
    • to show zeal fortỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với

Dạng từ của zeal

Số nhiềuzeals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của zeal

Câu hỏi thường gặp

zeal nghĩa là gì?

zeal (danh từ) nghĩa là lòng sốt sắng, lòng hăng hái.

zeal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zeal: giọng Anh (UK) /ziːl/, giọng Mỹ (US) /zil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.