zeal
UK/ziːl/
US/zil/
giọng máy của trình duyệt
zeal nghĩa là lòng sốt sắng, lòng hăng hái.
Nghĩa của zeal
Danh từ
- Lòng sốt sắng, lòng hăng hái; nhiệt tâm, nhiệt huyết.
- to show zeal fortỏ ra sốt sắng đối với, nhiệt tâm đối với
Dạng từ của zeal
| Số nhiều | zeals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zeal
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của zeal
Câu hỏi thường gặp
zeal nghĩa là gì?
zeal (danh từ) nghĩa là lòng sốt sắng, lòng hăng hái.
zeal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zeal: giọng Anh (UK) /ziːl/, giọng Mỹ (US) /zil/.