zephyr
UK/ˈzɛfə(ɹ)/
US/ˈzɛfɚ/
giọng máy của trình duyệt
zephyr nghĩa là gió tây, gió mát, gió hiu hiu.
Nghĩa của zephyr
Danh từ
- Gió tây.
- Thơ ca Gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ.
- Vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ).
- Thể dục, thể thao Áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng).
Dạng từ của zephyr
| Số nhiều | zephyrs |
| Ngôi thứ ba số ít | zephyrs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zephyring |
| Quá khứ phân từ | zephyred |
| Quá khứ | zephyred |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zephyr
Đồng nghĩa
Họ từ của zephyr
Câu hỏi thường gặp
zephyr nghĩa là gì?
zephyr (danh từ) nghĩa là gió tây, gió mát, gió hiu hiu.
zephyr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zephyr: giọng Anh (UK) /ˈzɛfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛfɚ/.