TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zephyr

UK/ˈzɛfə(ɹ)/ US/ˈzɛfɚ/ giọng máy của trình duyệt

zephyr nghĩa là gió tây, gió mát, gió hiu hiu.

Nghĩa của zephyr

Danh từ

  1. Gió tây.
  2. Thơ ca Gió mát, gió hiu hiu, gió nhẹ.
  3. Vải xêfia (một thứ vải mỏng nhẹ).
  4. Thể dục, thể thao Áo thể thao, áo vận động viên (loại mỏng).

Dạng từ của zephyr

Số nhiềuzephyrs
Ngôi thứ ba số ítzephyrs
Hiện tại phân từ (-ing)zephyring
Quá khứ phân từzephyred
Quá khứzephyred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zephyr

Đồng nghĩa

Họ từ của zephyr

Câu hỏi thường gặp

zephyr nghĩa là gì?

zephyr (danh từ) nghĩa là gió tây, gió mát, gió hiu hiu.

zephyr phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zephyr: giọng Anh (UK) /ˈzɛfə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɛfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.