TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zeptometre

giọng máy của trình duyệt

zeptometre nghĩa là ký hiệu.

Nghĩa của zeptometre

Danh từ

  1. Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đương với 10-21 mét.

Dạng từ của zeptometre

Số nhiềuzeptometres

Câu hỏi thường gặp

zeptometre nghĩa là gì?

zeptometre (danh từ) nghĩa là ký hiệu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.