zipper
UK/ˈzɪpə(ɹ)/
US/ˈzɪpɚ/
giọng máy của trình duyệt
zipper nghĩa là khoá kéo.
Nghĩa của zipper
Danh từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoá kéo (ở áo...).
Dạng từ của zipper
| Số nhiều | zippers |
| Ngôi thứ ba số ít | zippers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zippering |
| Quá khứ phân từ | zippered |
| Quá khứ | zippered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zipper
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
zipper nghĩa là gì?
zipper (danh từ) nghĩa là khoá kéo.
zipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zipper: giọng Anh (UK) /ˈzɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪpɚ/.