TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zipper

UK/ˈzɪpə(ɹ)/ US/ˈzɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

zipper nghĩa là khoá kéo.

Nghĩa của zipper

Danh từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Khoá kéo (ở áo...).

Dạng từ của zipper

Số nhiềuzippers
Ngôi thứ ba số ítzippers
Hiện tại phân từ (-ing)zippering
Quá khứ phân từzippered
Quá khứzippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zipper

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

zipper nghĩa là gì?

zipper (danh từ) nghĩa là khoá kéo.

zipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zipper: giọng Anh (UK) /ˈzɪpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈzɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.