zip
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/zɪp/
US/zɪp/
giọng máy của trình duyệt
zip nghĩa là tiếng rít, tiếng xé vải, sức sống, nghị lực.
Nghĩa của zip
Danh từ
- Tiếng rít (của đạn bay); tiếng xé vải.
- Nghĩa bóng Sức sống, nghị lực.
Nội động từ
- Rít, vèo (như đạn bay).
- to zip pastchạy vụt qua (xe); vèo qua, rít qua (đạn)
Thán từ
- Vèo.
Dạng từ của zip
| Số nhiều | zips |
| Ngôi thứ ba số ít | zips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | zipping |
| Quá khứ phân từ | zipped |
| Quá khứ | zipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zip
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zip
- I realized that my zip was undone. Tôi nhận ra rằng khóa quần mình chưa được kéo lên.
- Mary asked Tom to zip up her dress. Mary đã nhờ Tom kéo khóa váy lên giúp cô ấy.
- He zipped his bag shut. Anh ta kéo khóa cái túi lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
zip nghĩa là gì?
zip (danh từ, nội động từ, thán từ) nghĩa là tiếng rít, tiếng xé vải, sức sống, nghị lực.
zip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zip: giọng Anh (UK) /zɪp/, giọng Mỹ (US) /zɪp/.