TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zodiac

UK/ˈzəʊ.dɪˌæk/ US/ˈzoʊ.diˌæk/ giọng máy của trình duyệt

zodiac nghĩa là hoàng đạo.

Nghĩa của zodiac

Danh từ

  1. Thiên văn học Hoàng đạo.

Dạng từ của zodiac

Số nhiềuzodiacs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zodiac

Đồng nghĩa

Họ từ của zodiac

Câu ví dụ với zodiac

  • My zodiac sign is Taurus. Cung hoàng đạo của tôi là Kim Ngưu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

zodiac nghĩa là gì?

zodiac (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.

zodiac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zodiac: giọng Anh (UK) /ˈzəʊ.dɪˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈzoʊ.diˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.