zodiac
UK/ˈzəʊ.dɪˌæk/
US/ˈzoʊ.diˌæk/
giọng máy của trình duyệt
zodiac nghĩa là hoàng đạo.
Nghĩa của zodiac
Danh từ
- Thiên văn học Hoàng đạo.
Dạng từ của zodiac
| Số nhiều | zodiacs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zodiac
Đồng nghĩa
Họ từ của zodiac
Câu ví dụ với zodiac
- My zodiac sign is Taurus. Cung hoàng đạo của tôi là Kim Ngưu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
zodiac nghĩa là gì?
zodiac (danh từ) nghĩa là hoàng đạo.
zodiac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zodiac: giọng Anh (UK) /ˈzəʊ.dɪˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈzoʊ.diˌæk/.