TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zygote

UK/ˈzaɪɡəʊt/ US/ˈzaɪˌɡoʊt/ giọng máy của trình duyệt

zygote nghĩa là hợp tử.

Nghĩa của zygote

Danh từ

  1. Thực vật học Hợp tử.

Dạng từ của zygote

Số nhiềuzygotes

Câu hỏi thường gặp

zygote nghĩa là gì?

zygote (danh từ) nghĩa là hợp tử.

zygote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zygote: giọng Anh (UK) /ˈzaɪɡəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈzaɪˌɡoʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.