TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zymological

giọng máy của trình duyệt

zymological nghĩa là Thuộc khoa nghiên cứu men.

Nghĩa của zymological

Tính từ

  1. Thuộc khoa nghiên cứu men.

Dạng từ của zymological

So sánh hơnmore zymological
So sánh nhấtmost zymological

Câu hỏi thường gặp

zymological nghĩa là gì?

zymological (tính từ) nghĩa là Thuộc khoa nghiên cứu men.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.