TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

zymometer

giọng máy của trình duyệt

zymometer nghĩa là Máy đo độ lên men.

Nghĩa của zymometer

Danh từ

  1. Máy đo độ lên men.

Dạng từ của zymometer

Số nhiềuzymometers

Câu hỏi thường gặp

zymometer nghĩa là gì?

zymometer (danh từ) nghĩa là Máy đo độ lên men.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.