TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abalienate

US/æbˈeɪl.jəˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

abalienate nghĩa là nhường lại tài sản.

Nghĩa của abalienate

Động từ

  1. luật dân sự, transitive Nhường lại tài sản.

Dạng từ của abalienate

Ngôi thứ ba số ítabalienates
Hiện tại phân từ (-ing)abalienating
Quá khứ phân từabalienated
Quá khứabalienated

Họ từ của abalienate

Câu hỏi thường gặp

abalienate nghĩa là gì?

abalienate (động từ) nghĩa là nhường lại tài sản.

abalienate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abalienate: giọng Mỹ (US) /æbˈeɪl.jəˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.