TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abnegation

UK/ˌæbnɪˈɡeɪʃən/ US/ˌæbnəˈɡeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

abnegation nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự quên mình, sự hy sinh.

Nghĩa của abnegation

Danh từ

  1. Sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...).
  2. Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation).

Dạng từ của abnegation

Số nhiềuabnegations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abnegation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abnegation nghĩa là gì?

abnegation (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự quên mình, sự hy sinh.

abnegation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abnegation: giọng Anh (UK) /ˌæbnɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæbnəˈɡeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.