abnegation
UK/ˌæbnɪˈɡeɪʃən/
US/ˌæbnəˈɡeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
abnegation nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự quên mình, sự hy sinh.
Nghĩa của abnegation
Danh từ
- Sự bỏ (đạo...); sự từ bỏ (quyền lợi); sự từ chối không nhận (đặc quyền...).
- Sự quên mình, sự hy sinh, sự xả thân ((thường) self abnegation).
Dạng từ của abnegation
| Số nhiều | abnegations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abnegation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abnegation nghĩa là gì?
abnegation (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, sự quên mình, sự hy sinh.
abnegation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abnegation: giọng Anh (UK) /ˌæbnɪˈɡeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæbnəˈɡeɪʃən/.