TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

about-turn

US/əˈbaʊt tɚn/ giọng máy của trình duyệt

about-turn nghĩa là sự đổi ý, đằng sau quay.

Nghĩa của about-turn

Danh từ

  1. Sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý.

Dạng từ của about-turn

Số nhiềuabout-turns
Ngôi thứ ba số ítabout-turns
Hiện tại phân từ (-ing)about-turning
Quá khứ phân từabout-turned
Quá khứabout-turned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với about-turn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

about-turn nghĩa là gì?

about-turn (danh từ) nghĩa là sự đổi ý, đằng sau quay.

about-turn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của about-turn: giọng Mỹ (US) /əˈbaʊt tɚn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.