about-turn
US/əˈbaʊt tɚn/
giọng máy của trình duyệt
about-turn nghĩa là sự đổi ý, đằng sau quay.
Nghĩa của about-turn
Danh từ
- Sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý.
Dạng từ của about-turn
| Số nhiều | about-turns |
| Ngôi thứ ba số ít | about-turns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | about-turning |
| Quá khứ phân từ | about-turned |
| Quá khứ | about-turned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với about-turn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
about-turn nghĩa là gì?
about-turn (danh từ) nghĩa là sự đổi ý, đằng sau quay.
about-turn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của about-turn: giọng Mỹ (US) /əˈbaʊt tɚn/.