TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

about-face

US/əˈbaʊtˌfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

about-face nghĩa là sự quay đằng sau, sự trở mặt, quay đằng sau.

Nghĩa của about-face

Danh từ

  1. Quân sự Sự quay đằng sau.
  2. Sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến.

Nội động từ

  1. Quân sự Quay đằng sau.

Dạng từ của about-face

Số nhiềuabout-faces
Ngôi thứ ba số ítabout-faces
Hiện tại phân từ (-ing)about-facing
Quá khứ phân từabout-faced
Quá khứabout-faced

Họ từ của about-face

Câu hỏi thường gặp

about-face nghĩa là gì?

about-face (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quay đằng sau, sự trở mặt, quay đằng sau.

about-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của about-face: giọng Mỹ (US) /əˈbaʊtˌfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.