about-face
US/əˈbaʊtˌfeɪs/
giọng máy của trình duyệt
about-face nghĩa là sự quay đằng sau, sự trở mặt, quay đằng sau.
Nghĩa của about-face
Danh từ
- Quân sự Sự quay đằng sau.
- Sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến.
Nội động từ
- Quân sự Quay đằng sau.
Dạng từ của about-face
| Số nhiều | about-faces |
| Ngôi thứ ba số ít | about-faces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | about-facing |
| Quá khứ phân từ | about-faced |
| Quá khứ | about-faced |
Họ từ của about-face
Câu hỏi thường gặp
about-face nghĩa là gì?
about-face (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự quay đằng sau, sự trở mặt, quay đằng sau.
about-face phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của about-face: giọng Mỹ (US) /əˈbaʊtˌfeɪs/.