TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hocus-pocus

UK/ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/ US/ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/ giọng máy của trình duyệt

hocus-pocus nghĩa là trò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật, chơi trò bài tay.

Nghĩa của hocus-pocus

Danh từ

  1. Trò bịp bợm, trò bài tây.
  2. Trò quỷ thuật.
  3. Mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây).
  4. Câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật).

Nội động từ

  1. Chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp.
  2. Làm trò quỷ thuật.

Ngoại động từ

  1. Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai).
  2. Làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật).

Dạng từ của hocus-pocus

Số nhiềuhocus-pocuses
Ngôi thứ ba số íthocus-pocuses
Hiện tại phân từ (-ing)hocus-pocusing
Quá khứ phân từhocus-pocused
Quá khứhocus-pocused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hocus-pocus

Đồng nghĩa

Họ từ của hocus-pocus

Câu hỏi thường gặp

hocus-pocus nghĩa là gì?

hocus-pocus (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật, chơi trò bài tay.

hocus-pocus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hocus-pocus: giọng Anh (UK) /ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.