hocus-pocus
UK/ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/
US/ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/
giọng máy của trình duyệt
hocus-pocus nghĩa là trò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật, chơi trò bài tay.
Nghĩa của hocus-pocus
Danh từ
- Trò bịp bợm, trò bài tây.
- Trò quỷ thuật.
- Mánh khoé, đánh lừa; lời nói mánh khoé để đánh lừa (của bọn bài tây).
- Câu phù phép (của người làm trò quỷ thuật).
Nội động từ
- Chơi trò bài tay, dở trò lộn sòng, dở trò bịp.
- Làm trò quỷ thuật.
Ngoại động từ
- Đánh lừa; chơi khăm, chơi xỏ (ai).
- Làm biến (cái gì) đi (trong trò quỷ thuật).
Dạng từ của hocus-pocus
| Số nhiều | hocus-pocuses |
| Ngôi thứ ba số ít | hocus-pocuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hocus-pocusing |
| Quá khứ phân từ | hocus-pocused |
| Quá khứ | hocus-pocused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hocus-pocus
Đồng nghĩa
Họ từ của hocus-pocus
Câu hỏi thường gặp
hocus-pocus nghĩa là gì?
hocus-pocus (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật, chơi trò bài tay.
hocus-pocus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hocus-pocus: giọng Anh (UK) /ˌhəʊkəs ˈpəʊkəs/, giọng Mỹ (US) /ˌhoʊkəs ˈpoʊkəs/.