TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstractedly

US/əbˈstɹæk.tɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

abstractedly nghĩa là trừu tượng, lý thuyết, lơ đãng.

Nghĩa của abstractedly

Phó từ

  1. Trừu tượng; lý thuyết.
  2. Lơ đãng.
  3. Tách ra, riêng ra.

Dạng từ của abstractedly

So sánh hơnmore abstractedly
So sánh nhấtmost abstractedly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstractedly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abstractedly nghĩa là gì?

abstractedly (phó từ) nghĩa là trừu tượng, lý thuyết, lơ đãng.

abstractedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstractedly: giọng Mỹ (US) /əbˈstɹæk.tɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.