TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absonant

US/ˈæb.sə.nn̩t/ giọng máy của trình duyệt

absonant nghĩa là không hợp điệu, không hoà hợp, không hợp với, trái với.

Nghĩa của absonant

Tính từ

  1. Không hợp điệu, không hoà hợp.
  2. + to, from Không hợp với, trái với.
  3. Không hợp lý.

Dạng từ của absonant

So sánh hơnmore absonant
So sánh nhấtmost absonant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absonant

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

absonant nghĩa là gì?

absonant (tính từ) nghĩa là không hợp điệu, không hoà hợp, không hợp với, trái với.

absonant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absonant: giọng Mỹ (US) /ˈæb.sə.nn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.