absonant
US/ˈæb.sə.nn̩t/
giọng máy của trình duyệt
absonant nghĩa là không hợp điệu, không hoà hợp, không hợp với, trái với.
Nghĩa của absonant
Tính từ
- Không hợp điệu, không hoà hợp.
- + to, from Không hợp với, trái với.
- Không hợp lý.
Dạng từ của absonant
| So sánh hơn | more absonant |
| So sánh nhất | most absonant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absonant
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
absonant nghĩa là gì?
absonant (tính từ) nghĩa là không hợp điệu, không hoà hợp, không hợp với, trái với.
absonant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absonant: giọng Mỹ (US) /ˈæb.sə.nn̩t/.