TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absolve

UK/əbˈzɒlv/ US/æbˈzɑlv/ giọng máy của trình duyệt

absolve nghĩa là tha tội, xá tội, giải, giải phóng.

Nghĩa của absolve

Ngoại động từ

  1. Tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách.
    • to absolve someone from blamemiễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
    • to be absolved from the guiltđược tuyên án vô tội
  2. Giải, giải phóng, cởi gỡ.
    • to absolve someone from a spellgiải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai

Dạng từ của absolve

Ngôi thứ ba số ítabsolves
Hiện tại phân từ (-ing)absolving
Quá khứ phân từabsolved
Quá khứabsolved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absolve

Đồng nghĩa

Họ từ của absolve

Câu hỏi thường gặp

absolve nghĩa là gì?

absolve (ngoại động từ) nghĩa là tha tội, xá tội, giải, giải phóng.

absolve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absolve: giọng Anh (UK) /əbˈzɒlv/, giọng Mỹ (US) /æbˈzɑlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.