TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absorb

UK/əbˈzɔːb/ US/æbˈsɔɹb/ giọng máy của trình duyệt

absorb nghĩa là hút, hút thu, hấp thu.

Nghĩa của absorb

Ngoại động từ

  1. Hút, hút thu (nước).
    • dry sand absorb watercát khô hút nước
  2. Hấp thu.
    • youths always absorb new ideasthanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
  3. Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
    • to be absorbed in thoughtmãi suy nghĩ
    • to be absorbed in the study of Marxism-Leninismmiệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin

Dạng từ của absorb

Ngôi thứ ba số ítabsorbs
Hiện tại phân từ (-ing)absorbing
Quá khứ phân từabsorbed
Quá khứabsorbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absorb

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của absorb

Câu ví dụ với absorb

  • Black absorbs light. Màu đen hấp thụ ánh sáng.
  • Paper absorbs water. Giấy thấm nước.
  • Paper absorbs oil. Giấy thì hút dầu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

absorb nghĩa là gì?

absorb (ngoại động từ) nghĩa là hút, hút thu, hấp thu.

absorb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absorb: giọng Anh (UK) /əbˈzɔːb/, giọng Mỹ (US) /æbˈsɔɹb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.