absorb
UK/əbˈzɔːb/
US/æbˈsɔɹb/
giọng máy của trình duyệt
absorb nghĩa là hút, hút thu, hấp thu.
Nghĩa của absorb
Ngoại động từ
- Hút, hút thu (nước).
- dry sand absorb watercát khô hút nước
- Hấp thu.
- youths always absorb new ideasthanh niên luôn luôn hấp thu những tư tưởng mới
- Miệt mài, mê mải, chăm chú; lôi cuốn, thu hút sự chú ý.
- to be absorbed in thoughtmãi suy nghĩ
- to be absorbed in the study of Marxism-Leninismmiệt mài nghiên cứu chủ nghĩa Mác-Lênin
Dạng từ của absorb
| Ngôi thứ ba số ít | absorbs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | absorbing |
| Quá khứ phân từ | absorbed |
| Quá khứ | absorbed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absorb
Đồng nghĩa
beartake-inassimilateengulfincorporateoverwhelmdrawdrink inimbibesucksuck-upsteeptake upengageengross
Trái nghĩa
Họ từ của absorb
Câu ví dụ với absorb
- Black absorbs light. Màu đen hấp thụ ánh sáng.
- Paper absorbs water. Giấy thấm nước.
- Paper absorbs oil. Giấy thì hút dầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
absorb nghĩa là gì?
absorb (ngoại động từ) nghĩa là hút, hút thu, hấp thu.
absorb phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absorb: giọng Anh (UK) /əbˈzɔːb/, giọng Mỹ (US) /æbˈsɔɹb/.