TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abstraction

UK/əbˈstɹæk.ʃn̩/ US/æbˈstɹæk.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abstraction nghĩa là sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng.

Nghĩa của abstraction

Danh từ

  1. Sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá.
  2. Cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng; khái niệm trừu tượng; vật trừu tượng.
  3. Sự lơ đãng.
  4. Sự chiết ra, sự rút ra.
  5. Sự lấy trộm, sự ăn cắp.

Dạng từ của abstraction

Số nhiềuabstractions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstraction

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abstraction

Câu hỏi thường gặp

abstraction nghĩa là gì?

abstraction (danh từ) nghĩa là sự trừu tượng, sự trừu tượng hoá, cách nhìn trừu tượng, quan điểm trừu tượng.

abstraction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abstraction: giọng Anh (UK) /əbˈstɹæk.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /æbˈstɹæk.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.