TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

specialization

US/ˌspɛ.ʃə.lə.ˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

specialization nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá.

Nghĩa của specialization

Danh từ

  1. Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa.
  2. Sinh vật học Sự chuyên hoá.

Dạng từ của specialization

Số nhiềuspecializations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialization

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của specialization

Câu hỏi thường gặp

specialization nghĩa là gì?

specialization (danh từ) nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá.

specialization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của specialization: giọng Mỹ (US) /ˌspɛ.ʃə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.