specialization
US/ˌspɛ.ʃə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
specialization nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá.
Nghĩa của specialization
Danh từ
- Sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa.
- Sinh vật học Sự chuyên hoá.
Dạng từ của specialization
| Số nhiều | specializations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với specialization
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của specialization
Câu hỏi thường gặp
specialization nghĩa là gì?
specialization (danh từ) nghĩa là sự chuyên môn hoá, sự chuyên khoa, sự chuyên hoá.
specialization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của specialization: giọng Mỹ (US) /ˌspɛ.ʃə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.