TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abugida

UK/ˌɑː.buˈɡiː.də/ US/ˌɑː.buˈɡiː.də/ giọng máy của trình duyệt

abugida nghĩa là Một hệ thống chữ viết phân đoạn trong đó các chuỗi nguyên âm phụ âm được viết dưới dạng một đơn vị: mỗi đơn vị dựa trên một chữ cái phụ âm và ký hiệu nguyên âm là phụ.

Nghĩa của abugida

Danh từ

  1. Một hệ thống chữ viết phân đoạn trong đó các chuỗi nguyên âm phụ âm được viết dưới dạng một đơn vị: mỗi đơn vị dựa trên một chữ cái phụ âm và ký hiệu nguyên âm là phụ.

Dạng từ của abugida

Số nhiềuabugidas

Họ từ của abugida

Câu hỏi thường gặp

abugida nghĩa là gì?

abugida (danh từ) nghĩa là Một hệ thống chữ viết phân đoạn trong đó các chuỗi nguyên âm phụ âm được viết dưới dạng một đơn vị: mỗi đơn vị dựa trên một chữ cái phụ âm và ký hiệu nguyên âm là phụ.

abugida phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abugida: giọng Anh (UK) /ˌɑː.buˈɡiː.də/, giọng Mỹ (US) /ˌɑː.buˈɡiː.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.