abut
UK/əˈbʌt/
US/əˈbʌt/
giọng máy của trình duyệt
abut nghĩa là giáp giới với, tiếp giáp với, dựa vào, nối đầu vào nhau.
Nghĩa của abut
Động từ
- + on, upon Giáp giới với, tiếp giáp với.
- + on, against Dựa vào, nối đầu vào nhau.
Dạng từ của abut
| Ngôi thứ ba số ít | abuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abutting |
| Quá khứ phân từ | abutted |
| Quá khứ | abutted |
Họ từ của abut
Câu hỏi thường gặp
abut nghĩa là gì?
abut (động từ) nghĩa là giáp giới với, tiếp giáp với, dựa vào, nối đầu vào nhau.
abut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abut: giọng Anh (UK) /əˈbʌt/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌt/.