TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abut

UK/əˈbʌt/ US/əˈbʌt/ giọng máy của trình duyệt

abut nghĩa là giáp giới với, tiếp giáp với, dựa vào, nối đầu vào nhau.

Nghĩa của abut

Động từ

  1. + on, upon Giáp giới với, tiếp giáp với.
  2. + on, against Dựa vào, nối đầu vào nhau.

Dạng từ của abut

Ngôi thứ ba số ítabuts
Hiện tại phân từ (-ing)abutting
Quá khứ phân từabutted
Quá khứabutted

Họ từ của abut

Câu hỏi thường gặp

abut nghĩa là gì?

abut (động từ) nghĩa là giáp giới với, tiếp giáp với, dựa vào, nối đầu vào nhau.

abut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abut: giọng Anh (UK) /əˈbʌt/, giọng Mỹ (US) /əˈbʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.