accentuate
UK/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/
US/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
accentuate nghĩa là nhấn trọng âm, đặt trọng âm, nhấn mạnh, làm nổi bật.
Nghĩa của accentuate
Động từ
- transitive Nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm.
- transitive Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.
Dạng từ của accentuate
| Ngôi thứ ba số ít | accentuates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accentuating |
| Quá khứ phân từ | accentuated |
| Quá khứ | accentuated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accentuate
Đồng nghĩa
Họ từ của accentuate
Câu hỏi thường gặp
accentuate nghĩa là gì?
accentuate (động từ) nghĩa là nhấn trọng âm, đặt trọng âm, nhấn mạnh, làm nổi bật.
accentuate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accentuate: giọng Anh (UK) /əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/.