TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accentuate

UK/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/ US/əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

accentuate nghĩa là nhấn trọng âm, đặt trọng âm, nhấn mạnh, làm nổi bật.

Nghĩa của accentuate

Động từ

  1. transitive Nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm.
  2. transitive Nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật.

Dạng từ của accentuate

Ngôi thứ ba số ítaccentuates
Hiện tại phân từ (-ing)accentuating
Quá khứ phân từaccentuated
Quá khứaccentuated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accentuate

Đồng nghĩa

Họ từ của accentuate

Câu hỏi thường gặp

accentuate nghĩa là gì?

accentuate (động từ) nghĩa là nhấn trọng âm, đặt trọng âm, nhấn mạnh, làm nổi bật.

accentuate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accentuate: giọng Anh (UK) /əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛn.t͡ʃu.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.