TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accomplish

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkʌm.plɪʃ/ US/əˈkɑm.plɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

accomplish nghĩa là hoàn thành, làm xong, thực hiện, đạt tới.

Nghĩa của accomplish

Ngoại động từ

  1. Hoàn thành, làm xong, làm trọn.
    • to accomplish one's taskhoàn thành nhiệm vụ
    • to accomplish one's promiselàm trọn lời hứa
  2. Thực hiện, đạt tới (mục đích...).
    • to accomplish one's objectđạt mục đích
  3. Làm (ai) hoàn hảo, làm (ai) đạt tới sự hoàn mỹ (về nhạc, hoạ, nữ công...).

Dạng từ của accomplish

Ngôi thứ ba số ítaccomplishes
Hiện tại phân từ (-ing)accomplishing
Quá khứ phân từaccomplished
Quá khứaccomplished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accomplish

Đồng nghĩa

Họ từ của accomplish

Câu ví dụ với accomplish

  • No matter what the cost, I'll accomplish that. Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
  • No matter what the cost, I will accomplish that. Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
  • Mission accomplished. Nhiệm vụ hoàn thành.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accomplish nghĩa là gì?

accomplish (ngoại động từ) nghĩa là hoàn thành, làm xong, thực hiện, đạt tới.

accomplish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accomplish: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.plɪʃ/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑm.plɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.