accordionist
US/əˈkɔɹd.i.ə.nəst/
giọng máy của trình duyệt
accordionist nghĩa là người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.
Nghĩa của accordionist
Danh từ
- Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.
Dạng từ của accordionist
| Số nhiều | accordionists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordionist
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accordionist nghĩa là gì?
accordionist (danh từ) nghĩa là người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.
accordionist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordionist: giọng Mỹ (US) /əˈkɔɹd.i.ə.nəst/.