TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accordionist

US/əˈkɔɹd.i.ə.nəst/ giọng máy của trình duyệt

accordionist nghĩa là người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.

Nghĩa của accordionist

Danh từ

  1. Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.

Dạng từ của accordionist

Số nhiềuaccordionists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordionist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accordionist nghĩa là gì?

accordionist (danh từ) nghĩa là người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.

accordionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accordionist: giọng Mỹ (US) /əˈkɔɹd.i.ə.nəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.