accordingly
UK/əˈkɔː(ɹ).dɪŋ.li/
US/əˈkɔɹ.dɪŋ.li/
giọng máy của trình duyệt
accordingly nghĩa là do đó, vì vậy, cho thích hợp.
Nghĩa của accordingly
Phó từ
- Do đó, vì vậy, cho nên.
- Sao Cho thích hợp (với hoàn cảnh).
- + as (như) according as.
Dạng từ của accordingly
| So sánh hơn | more accordingly |
| So sánh nhất | most accordingly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordingly
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với accordingly
- There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly. Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
- Politicians are supposed to be our servants, not our masters. They should behave accordingly. Chính trị gia đáng ra phải là đầy tớ của chúng ta, chứ không phải chủ nhân. Họ nên hành xử cho phù hợp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accordingly nghĩa là gì?
accordingly (phó từ) nghĩa là do đó, vì vậy, cho thích hợp.
accordingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordingly: giọng Anh (UK) /əˈkɔː(ɹ).dɪŋ.li/, giọng Mỹ (US) /əˈkɔɹ.dɪŋ.li/.