accost
UK/əˈkɒst/
US/əˈkɔst/
giọng máy của trình duyệt
accost nghĩa là đến gần, bắt chuyện, sự chào.
Nghĩa của accost
Ngoại động từ
- Đến gần.
- Bắt chuyện.
- Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).
Danh từ
- Sự chào.
Dạng từ của accost
| Ngôi thứ ba số ít | accosts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accosting |
| Quá khứ phân từ | accosted |
| Quá khứ | accosted |
| Số nhiều | accosts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accost
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accost nghĩa là gì?
accost (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đến gần, bắt chuyện, sự chào.
accost phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accost: giọng Anh (UK) /əˈkɒst/, giọng Mỹ (US) /əˈkɔst/.