TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accost

UK/əˈkɒst/ US/əˈkɔst/ giọng máy của trình duyệt

accost nghĩa là đến gần, bắt chuyện, sự chào.

Nghĩa của accost

Ngoại động từ

  1. Đến gần.
  2. Bắt chuyện.
  3. Gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm).

Danh từ

  1. Sự chào.

Dạng từ của accost

Ngôi thứ ba số ítaccosts
Hiện tại phân từ (-ing)accosting
Quá khứ phân từaccosted
Quá khứaccosted
Số nhiềuaccosts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accost

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accost nghĩa là gì?

accost (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là đến gần, bắt chuyện, sự chào.

accost phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accost: giọng Anh (UK) /əˈkɒst/, giọng Mỹ (US) /əˈkɔst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.