TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recumbent

giọng máy của trình duyệt

recumbent nghĩa là nằm, tựa ngả người.

Nghĩa của recumbent

Tính từ

  1. Nằm.
  2. Tựa ngả người (vào cái gì).

Dạng từ của recumbent

So sánh hơnmore recumbent
So sánh nhấtmost recumbent
Số nhiềurecumbents

Họ từ của recumbent

Câu hỏi thường gặp

recumbent nghĩa là gì?

recumbent (tính từ) nghĩa là nằm, tựa ngả người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.