recumbent
giọng máy của trình duyệt
recumbent nghĩa là nằm, tựa ngả người.
Nghĩa của recumbent
Tính từ
- Nằm.
- Tựa ngả người (vào cái gì).
Dạng từ của recumbent
| So sánh hơn | more recumbent |
| So sánh nhất | most recumbent |
| Số nhiều | recumbents |
Họ từ của recumbent
Câu hỏi thường gặp
recumbent nghĩa là gì?
recumbent (tính từ) nghĩa là nằm, tựa ngả người.