TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accumulative

US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

accumulative nghĩa là chất đống, chồng chất, ham làm giàu.

Nghĩa của accumulative

Tính từ

  1. Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.
    • accumulative evidencenhững chứng cớ chồng chất
  2. Thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người).

Dạng từ của accumulative

So sánh hơnmore accumulative
So sánh nhấtmost accumulative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accumulative

Đồng nghĩa

Họ từ của accumulative

Cụm từ, thành ngữ với accumulative

  • accumulative carry — Số nhớ tích lũy.

Câu hỏi thường gặp

accumulative nghĩa là gì?

accumulative (tính từ) nghĩa là chất đống, chồng chất, ham làm giàu.

accumulative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accumulative: giọng Mỹ (US) /əˈkjum.jəˌleɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.