accumulative
US/əˈkjum.jəˌleɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
accumulative nghĩa là chất đống, chồng chất, ham làm giàu.
Nghĩa của accumulative
Tính từ
- Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.
- accumulative evidencenhững chứng cớ chồng chất
- Thích tích luỹ của cải, ham làm giàu (người).
Dạng từ của accumulative
| So sánh hơn | more accumulative |
| So sánh nhất | most accumulative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accumulative
Đồng nghĩa
Họ từ của accumulative
Cụm từ, thành ngữ với accumulative
- accumulative carry — Số nhớ tích lũy.
Câu hỏi thường gặp
accumulative nghĩa là gì?
accumulative (tính từ) nghĩa là chất đống, chồng chất, ham làm giàu.
accumulative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accumulative: giọng Mỹ (US) /əˈkjum.jəˌleɪ.tɪv/.